奚由
hề do
Hán Việt: hề do
Tổng quan
hề do: (văn) Từ đâu, do đâu, làm thế nào? (để hỏi về nơi chốn hoặc cách thức): 雖有賢者而無禮以接之,賢奚由盡忠? Tuy có người hiền nhưng nếu không dùng lễ để tiếp nhận họ, thì người hiền kia làm sao hết lòng hết sức được (Lã thị Xuân thu: Bản vị)
Nghĩa
Việt
- Cihui hề do: (văn) Từ đâu, do đâu, làm thế nào? (để hỏi về nơi chốn hoặc cách thức): 雖有賢者而無禮以接之,賢奚由盡忠? Tuy có người hiền nhưng nếu không dùng lễ để tiếp nhận họ, thì người hiền kia làm sao hết lòng hết sức được (Lã thị Xuân thu: Bản vị)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 何從。《文選.枚乘.七發》:「淹沉之樂,浩唐之心,遁佚之志,其奚由至哉?」