奚若

xī ruòhề nhược

Hán Việt: hề nhược · Pinyin: xī ruò

Tổng quan

hề nhược: (văn) Như thế nào, làm thế nào, cho là thế nào?: 吾子以爲奚若? Ngài cho là thế nào? (Trang tử: Tề vật luận)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹奚如∥如。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

何如。《墨子.法儀》:「法不仁不可以為法,當皆法其君奚若?」《東周列國志》第一○一回:「然則今王之信任忠良,惇厚故舊,視秦孝公、楚悼王奚若?」也作「奚如」、「奚似」。

Cấu tạo: 奚 (hề) + 若 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 吾子以爲奚若? Ngài cho là thế nào? (Trang tử: Tề vật luận)
  • Biên soạn would it be better to...?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 何如。《墨子.法儀》:「法不仁不可以為法,當皆法其君奚若?」《東周列國志》第一○一回:「然則今王之信任忠良,惇厚故舊,視秦孝公、楚悼王奚若?」也作「奚如」、「奚似」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹奚如∥如。

Eng

  • Cihui 奚若 īruò f.e. <wr.> would it be better to...?
  • Tần suất từ f.e. <wr.> would it be better to...?

Từ liên quan

Gần nghĩa

奚以 · 奚如 · 奚幸 · 奚故 · 奚暇 · 奚爲 · 奚由 · 奚落