奠酒
điện tửu
Hán Việt: điện tửu · Pinyin: diàn jiǔ
Tổng quan
rượu tế
Nghĩa
Việt
- Cihui rượu tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以酒灑在地上祭神。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙紗帽補服,自己站在前面,率領眾百姓,叫木耐在旁贊禮,升香、奠酒,三獻、八拜。」 2.以酒祭死者。如:「小張備足奠酒到老王靈前恭敬的三拜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祭祀时的一种仪式,把酒洒在地下。
Eng
- CC-CEDICT a libation
- Cihui a libation