奢望

shē wàngxa vọng

Hán Việt: xa vọng · Pinyin: shē wàng

Tổng quan

tham vọng quá đáng; ước mong quá cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

过高地希望:不敢~; 过高的希望:心存~

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過分的希望。如:「我根本不敢奢望他能考上大學。」

Cấu tạo: 奢 (xa) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Xa nguyện 奢願.; một hy vọng xa vời , có kỳ vọng quá mức; tham vọng quá đáng; ước mong quá cao; tham vọng quá đáng; ước mong quá cao; xa vọng; mong mỏi thái quá
  • Biên soạn 奢望 hēwàng n. extravagant hopes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過分的希望。如:「我根本不敢奢望他能考上大學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过高地希望:不敢~; 过高的希望:心存~

Eng

  • Cihui an extravagant hope; to have excessive expectations
  • Tần suất từ 奢望 hēwàng n. extravagant hopes , Wǒ duì zhè ²jiàn shìqing méiyǒu rènhé ∼. I don't have any great hopes for this matter

Đức

  • Handedict zu übertriebene Erwartungen hegen

other

  • Nguồn khác Như Xa nguyện 奢願

Từ liên quan

Gần nghĩa

奢丽 · 奢侈 · 奢华 · 奢國 · 奢婦 · 奢彌 · 奢想 · 奢求