奢求

shē qiúxa cầu

Hán Việt: xa cầu · Pinyin: shē qiú

Tổng quan

đòi hỏi quá mức

新华 · Tân Hoa Đại lục

过高地要求:只希望有个稳定的工作,不~更高的收入; 过高的要求:我只想有一个安静的工作环境,别无~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過度的要求。如:「你對我已經夠好了,我還能奢求什麼呢?」

Cấu tạo: 奢 (xa) + 求 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một yêu cầu không hợp lý
  • Tần suất từ đòi hỏi quá mức , một yêu cầu không hợp lý
  • Biên soạn 奢求 hēqiú* n. unreasonable expectations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過度的要求。如:「你對我已經夠好了,我還能奢求什麼呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过高地要求:只希望有个稳定的工作,不~更高的收入; 过高的要求:我只想有一个安静的工作环境,别无~。

Eng

  • Cihui to make extravagant demands; an unreasonable request
  • Tần suất từ 奢求 hēqiú* n. unreasonable expectations , Wǒ cónglái méiyǒu shénme ∼. I've never had any unrealistic expectations

Từ liên quan

Gần nghĩa

奢丽 · 奢侈 · 奢华 · 奢國 · 奢婦 · 奢彌 · 奢想 · 奢望