奢泰

shē tài xa thái

Hán Việt: xa thái · Pinyin: shē tài

Tổng quan

xa hoa | lộng lẫy | lãng phí iêu dùng quá đáng. xa thái xa thái ☆Tiêu dùng quá đáng.

Cấu tạo: (xa) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa hoa | lộng lẫy | lãng phí iêu dùng quá đáng. xa thái xa thái ☆Tiêu dùng quá đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過於奢侈。《漢書.卷七五.夏侯勝傳》:「奢泰亡度,天下虛耗。」也作「奢汰」、「奢忕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奢侈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奢侈。

Eng

  • CC-CEDICT extravagant|sumptuous|wasteful
  • Cihui extravagant; sumptuous; wasteful