奢遮

shē zhē xa già

Hán Việt: xa già · Pinyin: shē zhē

Tổng quan

Cấu tạo: (xa) + (già)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能幹、出眾。《水滸傳》第一五回:「晁保正敢有件奢遮的私商買賣,有心要帶挈我們。」《二刻拍案驚奇》卷三九:「而今世上只重著科目,非此出身,縱有奢遮的,一概不用。」也作「唓嗻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言了不起;出色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言了不起;出色。

Eng

  • Cihui 奢遮 hēzhē n. 1. ostentatious 2. sensational