奧援

ào yuán áo viên

Hán Việt: áo viên · Pinyin: ào yuán

Tổng quan

đồng minh ngầm | hỗ trợ mạnh mẽ | hỗ trợ | dự phòng

Cấu tạo: (áo) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng minh ngầm | hỗ trợ mạnh mẽ | hỗ trợ | dự phòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內援,通常又用以稱有力而可靠的後援。《新唐書.卷一七四.李逢吉傳》:「鄭注得幸於王守澄,逢吉遣從子訓賂注,結守澄為奧援,自是肆志無所憚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官场中暗中撑腰的力量;有力的靠山(多含贬义)。

Eng

  • CC-CEDICT hidden ally|powerful support|support|backup
  • Cihui hidden ally; powerful support; support; backup