奥搏
áo bác
Hán Việt: áo bác
Tổng quan
1. thâm thuý; hàm ý sâu xa; sâu sắc; uyên thâm。含義深廣。 文辭。 từ ngữ thâm thuý. 2. uyên bác; kiến thức phong phú; thông thái; học vấn sâu rộng; có học thức。知識豐富。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thâm thuý; hàm ý sâu xa; sâu sắc; uyên thâm。含義深廣。 文辭。 từ ngữ thâm thuý. 2. uyên bác; kiến thức phong phú; thông thái; học vấn sâu rộng; có học thức。知識豐富。