奥

àoáoNôm úc

Hán Việt: áo · Pinyin: ào · Nôm: úc

Tổng quan

Thần áo, đời xưa thờ thần ở góc tây nam nhà gọi là thần áo

奥丁 · 奥什 · 奥会 · 奥卢 · 奥国 · 奥妙 · 奥客 · 奥托

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinào
Hán Việtáo
Âm Nômúc
Quảng Đôngou3
Nhật BảnOU
Hàn QuốcO
Chú âmㄠˋ
Hán ngữ Trung cổqauh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ [奧]
  • Thiều Chửu Thần áo, đời xưa thờ thần ở góc tây nam nhà gọi là thần áo. Sâu xa, phàm sự gì tinh thần sâu xa khó hiểu đều gọi là áo. Như áo chỉ [奧旨], áo nghĩa [奧義] đều nghĩa là ý nghĩa uyên áo vậy. Nước Áo, gọi tắt của Áo-địa-lợi [奧地利] ở châu Âu. Một âm là úc, cũng như chữ [燠]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm áo Áo (Austria) [Eng: Austria]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奥〈名〉 (形声。本义古时指房屋的西南角。古时祭祀设神主或尊者居坐之处) 同本义 奥,宛也。室之西南隅。--《说文》 燔柴于奥。--《礼记·礼器》 西南隅谓之奥。--《尔雅》 司宫筵于奥。--《仪礼·少牢礼》 设于奥。--《仪礼·士丧礼》 经堂入奥。--《楚辞·招魂》 又如奥阼(室之西南隅,为尊者、主人之位) 泛指室内深处 室无奥阼。--《仲尼燕居》 无能老蝙蝠,乘夜出堂奥。--张耒《夏日杂感》 又如堂奥 宫廷内机密的地方 出入往来禁

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) Austria (abbr. for 奧地利, 奥地利[Ao4 di4 li4]), (bound form) Olympics (abbr. for 奧林匹克, 奥林匹克[Ao4 lin2 pi3 ke4])
  • CC-CEDICT obscure, mysterious
  • JMdict inner part
  • JMdict interior
  • JMdict back (of a drawer, one's throat, etc.)
  • JMdict depths (e.g. of a forest)
  • JMdict recesses (e.g. of a cave)

ja

  • JMdict 奥(おく)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Chái nhà bên Tây Nam 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 室西南隅,人所安息也。 Thất Tây Nam ngung, nhân sở an tức dã. (Góc nhà bên Tây Nam, chỗ người nghỉ ngơi.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 烏到切 Ô đáo thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 於到切,音墺。 Ư đáo thiết, âm Áo 【Bộ】Đại大

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 奧 · 奧