夺杯

đoạt bôi

Hán Việt: đoạt bôi

Tổng quan

đoạt giải; đoạt cúp。奪取獎杯,特指奪取冠軍。 中國排球隊在這次邀請賽中奪杯。 đội bóng chuyền Trung Quốc đã đoạt cúp trong trận đấu mời này.

Cấu tạo: (đoạt) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoạt giải; đoạt cúp。奪取獎杯,特指奪取冠軍。 中國排球隊在這次邀請賽中奪杯。 đội bóng chuyền Trung Quốc đã đoạt cúp trong trận đấu mời này.