夺
đoạt
Hán Việt: đoạt
Tổng quan
Giản thể của chữ 奪
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duó |
|---|---|
| Hán Việt | đoạt |
| Quảng Đông | dyut6 |
| Chú âm | ㄉㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duat |
| Baxter-Sagart | Cə.lˤot |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.lˤot |
| Phản thiết | 徒活切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 奪
- Thiều Chửu Cướp lấy, lấy hiếp của người ta gọi là {đoạt}. Như {sang đoạt} [搶奪] giật cướp, {kiếp đoạt} [劫奪] cướp bóc, v.v. Phàm lấy sức mà lấy được hơn người cũng gọi là {đoạt}. Quyết định. Như {tài đoạt} [裁奪], {định đoạt} [定奪] đều là nghĩa quyết định nên chăng cả. Văn tự có chỗ rách mất cũn…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夺 (会意。金文字形,上面象振翅欲飞的鸟,下面是手(又、寸),其意思是这只振翅欲飞的鸟,眼看着就要从手中失脱掉。本义丧失) 同本义 夺,手持隹失之也。--《说文》 给夺慈仁。--《礼记·仲尼燕居》。注犹乱也。” 精气夺则虚。--《素问·通评虚实论》 三军可夺帅也,匹夫不可夺志也。--《论语·子罕》 勿夺农时。--《荀子·富国》 又如夺宗(始封的国君被尊为诸侯以后,除去原来宗子的名分);夺气(丧失了胆量和勇气);夺魄(精神丧失而无生气);夺胆(丧胆);夺彩(失出光彩) 强取 夺,取也。--《玉篇》 夺 duó ①强取。 ②争取得到~标。 ③使失去剥~。 ④…
Eng
- CC-CEDICT to seize|to take away forcibly|to wrest control of|to compete or strive for|to force one's way through|to leave out|to lose
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡙸、𡜎【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒活切,音𢼠。彊取也。【前漢·食貨志】大賈富家,不得豪奪吾民。【景帝紀】漁奪百姓。【文中子·王道篇】輕施者必好奪。 又鐫削祿階亦曰奪。【論語】奪伯氏騈邑三百。 又狹路也。【禮·檀弓】齊莊公襲莒于奪。○按《左傳·襄二十三年》齊侯襲莒,杞殖華還載甲,夜入且于之隧。《杜註》:且于,莒邑。隧,狹路。鄭元引之證經云:隧奪聲相。近又云:或作兌,據此則奪非地名。敓,古奪字,兌卽敓之省文。𨻰澔失考,誤音兌,字書因之訓地名,𠀤非。 又丘月切,音闕。【白居易·桐花詩】何此巴峽中,桐花開十月。草木堅彊物,所稟固難奪。 又叶僻吉切,音狄。【大𤣥度首】石赤不奪,節士之必。敚或敓原字从攴。
Thuyết Văn
手持隹失之也。 从又奞。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲凡失去物之偁。凡手中遺落物當作此字。今乃用脫爲之。而用奪爲爭字。相承久矣。脫、消肉臞也。徒活切。鄭康成說禮記曰編𥳑爛脫。脫音奪。 又手也。持隹而奞。少縱卽逝也。徒活切。十五部。
【奪】 (đoạt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又奞 (hựu tuy) Phiên thiết: Đồ hoạt thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 活 (hoạt) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Tay.) trì (Cầm) chuy (Một cái tên chung để) thất (Mất. Như {tam sao th) chi (Chưng) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 敓 · 𠔟 · 𡙜 · 𡙬 · 𡙸 · 𡜎 · 夺 · 敓 · 夺 · 奪 · 夺 · 奪