奪職
đoạt chức
Hán Việt: đoạt chức · Pinyin: duó zhí
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Bãi chức (không cho làm việc nữa). đoạt chức đoạt chức ☆Như Bãi chức (không cho làm việc nữa).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免職。如:「他只因一點小錯,就被奪職了。」《宋史.卷四四.理宗本紀四》:「甲戌,詔前福建漕臣高斯得已奪職鐫官。」
Eng
- Cihui 奪職 uózhí v.o. be dismissed from office; deprive (sb.) of his office