免职

miǎn zhímiễn chức

Hán Việt: miễn chức · Pinyin: miǎn zhí

Tổng quan

cách chức; miễn chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.撤销职务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

免除職務。如:「他的任期已屆滿,應予免職。」《梁書.卷三三.列傳.劉孝綽》:「孝綽免職後,高祖數使僕射徐勉宣旨慰撫之,每朝宴常引與焉。」

Cấu tạo: 免 (miễn) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ miễn chức/vấn chức: miễn chức/cách chức; phế truất (vua...); hạ bệ, (pháp lý) cung khai, cung cấp bằng chứng (sau khi đã thề) sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt, sự cách chức (mục sư...) sự giải tán, sự cho đi, sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...), sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...), sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê), (pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn) (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) dismissal; cách chức
  • Biên soạn 免職 iǎnzhí* v.o. remove sb. from office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除職務。如:「他的任期已屆滿,應予免職。」《梁書.卷三三.列傳.劉孝綽》:「孝綽免職後,高祖數使僕射徐勉宣旨慰撫之,每朝宴常引與焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.撤销职务。
  • Kaggle Zh-Vi deposal

Eng

  • JMdict dismissal
  • JMdict sacking
  • JMdict discharge
  • Cihui to relieve sb of his post; to sack; to demote; dismissal; sacking
  • Tần suất từ 免職 iǎnzhí* v.o. remove sb. from office , Xiàozhǎng ¹bèi ∼ le. The president has been removed from office

Đức

  • Handedict entheben

ja

  • JMdict 免職(めんしょく)

other

  • Nguồn khác Không cho làm việc nữa. Như Cách chức
  • Nguồn khác Xin từ bỏ công việc. Như Từ chức

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夺职 · 开除 · 罷職 · 褫职 · 革职

Từ trái nghĩa

任命 · 任用 · 任职 · 委任