免職
miễn chức
Hán Việt: miễn chức · Pinyin: miǎn zhí
Tổng quan
cách chức | sa thải | giáng chức | bãi nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui cách chức | sa thải | giáng chức | bãi nhiệm
- Cihui miễn chức miễn chức ☆Không cho làm việc nữa. Như Cách chức — Xin từ bỏ công việc. Như Từ chức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免除職務。如:「他的任期已屆滿,應予免職。」《梁書.卷三三.列傳.劉孝綽》:「孝綽免職後,高祖數使僕射徐勉宣旨慰撫之,每朝宴常引與焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撤销职务。
- Tân Hoa Tự Điển 1.撤销职务。
Eng
- CC-CEDICT to relieve sb of his post|to sack|to demote|dismissal|sacking
- Cihui to relieve sb of his post; to sack; to demote; dismissal; sacking
ja
- JMdict dismissal|sacking|discharge