奮力

fèn lì phấn lực

Hán Việt: phấn lực · Pinyin: fèn lì

Tổng quan

làm hết sức mình | không tiếc nỗ lực | phấn đấu

Cấu tạo: (phấn) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hết sức mình | không tiếc nỗ lực | phấn đấu
  • Cihui phấn lực phấn lực ☆Gắng sức — Sức hăng hái — »Phen nầy phấn lực dương uy«. ( Hạnh thục ca).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奮發用力。《三國演義》第二回:「遂奮力提刀上岸,揚聲大叫,東西指揮,如喚人狀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充分鼓起劲来~拼搏ㄧ~抢救落水儿童。

Eng

  • CC-CEDICT to do everything one can|to spare no effort|to strive
  • Cihui to do everything one can; to spare no effort; to strive