奮戰
phấn chiến
Hán Việt: phấn chiến · Pinyin: fèn zhàn
Tổng quan
chiến đấu hăng hái; chiến đấu anh dũng. 浴血奮戰 cuộc chiến đấu anh dũng và đẫm máu. 奮戰到底 anh dũng chiến đấu đến cùng
奋勇战斗:浴血~。
奮勇戰鬥。如:「他為了國家,不惜奮戰到底。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến đấu dũng cảm
- Cihui (nghĩa bóng) đấu tranh
- Cihui làm việc chăm chỉ
- Tần suất từ phấn chiến: chiến đấu hăng hái/chiến đấu anh dũng; chiến đấu anh dũng
- Biên soạn v. 1. fight bravely
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奮勇戰鬥。如:「他為了國家,不惜奮戰到底。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奋勇战斗:浴血~。
- Kaggle Zh-Vi put up fight
Eng
- Cihui to fight bravely; (fig.) to struggle; to work hard
- Tần suất từ v. 1. fight bravely , Kǎoshì qián, tā ∼le liǎng tiān. Before the exam, he strove hard to study for two days. 2. strive hard