奮矜 fèn jīn · phấn căng Hán Việt: phấn căng · Pinyin: fèn jīn Tổng quan Cấu tạo: 奮 (phấn) + 矜 (căng)Pinyinfèn jīnHán Việtphấn căngCấu tạo奮 + 矜 · phấn + căng nghĩa thành phần: phấn + căng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 自大、誇耀。如:「很少政客是不奮矜的。」《荀子.正名》:「有兼聽之明,而無奮矜之容,有兼覆之厚,而無伐德之色。」