奮辭
phấn từ
Hán Việt: phấn từ · Pinyin: fèn cí
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ói lớn. Lời nói vang dội. phấn từ phấn từ ☆Nói lớn. Lời nói vang dội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說大話。《戰國策.魏策一》:「從人多奮辭而寡可信。」
Eng
- Cihui 奮辭 èncí n. bluster; boasting