女主
nữ chủ
Hán Việt: nữ chủ · Pinyin: nǚ zhǔ
Tổng quan
ị vua đàn bà. Ta vẫn đọc trại là Nữ chúa. nữ chủ nữ chủ ☆Vị vua đàn bà. Ta vẫn đọc trại là Nữ chúa.
Nghĩa
Việt
- Cihui ị vua đàn bà. Ta vẫn đọc trại là Nữ chúa. nữ chủ nữ chủ ☆Vị vua đàn bà. Ta vẫn đọc trại là Nữ chúa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇后。《荀子.彊國》:「舍是而不為,案直為是世俗之所以為,則女主亂之宮,詐臣亂之朝,貪吏亂之官,眾庶百姓皆以貪利爭奪為俗。」《後漢書.卷一○.皇后紀上.序》:「東京皇統屢絕,權歸女主。」 2.臨朝執政的女統治者。《史記.卷九.呂太后本紀》:「今高帝崩,太后女主,欲王呂氏,諸君從欲阿意背約,何面目見高帝地下?」 3.一家之中的女主人。《禮記.喪大記》:「其無女主,則男主拜女賓于寢門內。」 4.星名。即軒轅十四,也就是西方的獅子座α星。《史記.卷二七.天官書》:「權,軒轅。軒轅,黃龍體。前大星,女主象;旁小星,御者後宮屬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主妇; 王后或太后; 多指临朝执政的女统治者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.主妇。 2.王后或太后。 3.多指临朝执政的女统治者。
Eng
- Cihui 女主 ǚzhǔ n. empress; queen; female sovereign M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict female owner|proprietress|landlady|female head of a household