女之

nữ chi

Hán Việt: nữ chi

Tổng quan

nữa chi 女之 ◎ Phiên khác: nỡ chi (TVG, MQL, PL). Nay theo ĐDA, Schneider, BVN. lt. <từ cổ> lại còn, hơn nữa, dùng để so sánh hơn. “nữa chi: quid ampliùs” . Lan huệ chẳng thơm thì chớ, nữa chi lại phải chốn tanh tao. (Bảo kính 167.8).

Cấu tạo: (nữ) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữa chi 女之 ◎ Phiên khác: nỡ chi (TVG, MQL, PL). Nay theo ĐDA, Schneider, BVN. lt. <từ cổ> lại còn, hơn nữa, dùng để so sánh hơn. “nữa chi: quid ampliùs” . Lan huệ chẳng thơm thì chớ, nữa chi lại phải chốn tanh tao. (Bảo kính 167.8).