女伶

nǚ líng nữ linh

Hán Việt: nữ linh · Pinyin: nǚ líng

Tổng quan

iễn viên đàn bà, tức đào hát. nữ linh nữ linh ☆Diễn viên đàn bà, tức đào hát.

Cấu tạo: (nữ) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iễn viên đàn bà, tức đào hát. nữ linh nữ linh ☆Diễn viên đàn bà, tức đào hát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女藝人。從事歌舞戲劇的女性。晉.王嘉《拾遺記》卷四:「乃使女伶,代唱其曲。」《新唐書.卷二二.禮樂志十二》:「帝製新曲,教女伶數十百人,衣珠翠緹繡,連袂而歌。」也稱為「女倡」、「女優」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女优。

Eng

  • Cihui 女伶 ǚlíng n. actress M:ge/¹míng/²wèi