女伶

nǚ língnữ linh

Hán Việt: nữ linh · Pinyin: nǚ líng

Tổng quan

Diễn viên đàn bà, tức đào hát

新华 · Tân Hoa Đại lục

女优。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

女藝人。從事歌舞戲劇的女性。晉.王嘉《拾遺記》卷四:「乃使女伶,代唱其曲。」《新唐書.卷二二.禮樂志十二》:「帝製新曲,教女伶數十百人,衣珠翠緹繡,連袂而歌。」也稱為「女倡」、「女優」。

Cấu tạo: 女 (nữ) + 伶 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nữ diễn viên
  • Tần suất từ Diễn viên đàn bà, tức đào hát.; iễn viên đàn bà, tức đào hát
  • Biên soạn actress M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女藝人。從事歌舞戲劇的女性。晉.王嘉《拾遺記》卷四:「乃使女伶,代唱其曲。」《新唐書.卷二二.禮樂志十二》:「帝製新曲,教女伶數十百人,衣珠翠緹繡,連袂而歌。」也稱為「女倡」、「女優」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女优。

Eng

  • Cihui 女伶 ǚlíng n. actress M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ n. actress M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

伶丁 · 伶人 · 伶仃 · 伶俐 · 伶俜 · 伶悧 · 伶鼬 · 女主