女兒

nǚ ér nữ nhi

Hán Việt: nữ nhi · Pinyin: nǚ ér

Tổng quan

con gái

Cấu tạo: (nữ) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con gái
  • Cihui nữ nhi nữ nhi ☆Người đàn bà, người con gái. »Xóm làng chẳng dám nói chi. Cảm thương hai gã nữ nhi mắc nàn«. (Lục Vân Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女人。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「今日長者為壽,乃效女兒呫囁耳語。」《紅樓夢》第九回:「又見秦鐘腼腆溫柔,未語面先紅,怯怯羞羞,有女兒之風。」 2.未出嫁的女子。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「昔作女兒時,生小出野里。」《紅樓夢》第七九回:「今日出了閣,自為要作當家的奶奶,比不得做女兒時腼腆溫柔,須要拿出些威風來。」 3.稱謂。指父母所生的女性孩兒。《三國演義》第五四回:「殺了劉備,我女兒便是望門寡,明日怎的說親?須誤了我女兒一世!」《紅樓夢》第五八回:「便是你的親女兒,既分了房,有了主子,自有主子打得罵得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女孩子(对父母而言)。

Eng

  • CC-CEDICT daughter
  • Cihui daughter