女功

nǚ gōng nữ công

Hán Việt: nữ công · Pinyin: nǚ gōng

Tổng quan

biến thể của 女紅|女红

Cấu tạo: (nữ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 女紅|女红

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子所做的針線、刺繡、縫紉等工作。《管子.山國軌》:「田中有木者,謂之穀賊。宮中四榮樹,其餘曰害女功。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「太公望封於營丘,地潟鹵,人民寡,於是太公勸其女功,極技巧,通魚鹽,則人物歸之,繈至而輻湊。」也作「女紅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧谓妇女从事的纺织﹑刺绣﹑缝纫等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓妇女从事的纺织﹑刺绣﹑缝纫等。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 女紅|女红[nu:3 gong1]
  • Cihui variant of 女紅|女红