女妖

nữ yêu

Hán Việt: nữ yêu

Tổng quan

(như) succubus nữ yêu quái (thường hiện về ăn nằm với đàn ông trong giấc ngủ) (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp), người hát có giọng quyến rũ, còi tầm, còi báo động

Cấu tạo: (nữ) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) succubus nữ yêu quái (thường hiện về ăn nằm với đàn ông trong giấc ngủ) (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp), người hát có giọng quyến rũ, còi tầm, còi báo động

Eng

  • Cihui 女妖 ǚyāo n. enchantress M:ge/¹míng