女娃

nǚ wá nữ oa

Hán Việt: nữ oa · Pinyin: nǚ wá

Tổng quan

con gái thần thoại của Viêm Đế 炎帝 người hóa thành chim Tinh Vệ 精衛|精卫 sau khi chết đuối | (phương ngữ) cô gái

Cấu tạo: (nữ) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con gái thần thoại của Viêm Đế 炎帝 người hóa thành chim Tinh Vệ 精衛|精卫 sau khi chết đuối | (phương ngữ) cô gái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.炎帝的女兒。《山海經.北山經》:「炎帝少女名曰女娃,女娃游于東海,溺而不返,故為精衛,常銜西山之木石,以堙于東海。」 2.長者對年輕女孩的稱呼。如:「妳這女娃實在太不懂人情世故了!」

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) girl
  • CC-CEDICT mythological daughter of Fiery Emperor 炎帝[Yan2 di4] who turned into bird Jingwei 精衛|精卫[Jing1 wei4] after drowning
  • Cihui mythological daughter of Fiery Emperor 炎帝 who turned into bird Jingwei 精衛|精卫 after drowning