女媧

nǚ wā nữ oa

Hán Việt: nữ oa · Pinyin: nǚ wā

Tổng quan

Nữ Oa (người tạo ra loài người trong thần thoại Trung Quốc)

Cấu tạo: (nữ) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nữ Oa (người tạo ra loài người trong thần thoại Trung Quốc)
  • Cihui nữ oa nữ oa ☆Tên người, tức em gái vua Phục Hi thời thượng cổ Trung Hoa, tương truyền bà Nữ Oa luyện đá để vá trời, Ca dao Việt Nam có câu: »Bà Nữ Oa đội đá vá trời, sông Lục đầu sáu khúc nước chảy xuôi một dòng«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中的上古女帝。與伏羲為兄妹。人首蛇身,相傳曾煉五色石以補天,並摶土造人,制嫁娶之禮,延續人類生命。 2.太行山的別名。《事物異名錄.坤輿部.山.王母山女媧山》:「十道山川考,太行山為天下之脊,一名王母、一名女媧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中的古帝名。参见"女娲氏"。 2.相传为夏禹之妃,涂山氏之女。 3.太行山别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 柔婉貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.柔婉貌。

Eng

  • CC-CEDICT Nüwa (creator of humans in Chinese mythology)
  • Cihui Nüwa (creator of humans in Chinese mythology)