女子
nữ tử
Hán Việt: nữ tử · Pinyin: nǚ zǐ
Tổng quan
phụ nữ | nữ gười đàn bà, người con gái nữ tử văn nhân. Cũng như nói gái sắc trai tài. »Dạy rằng: Nữ tử văn nhân, theo đòi con cũng họa vần thử xem«. (Nhị độ mai). nữ tử nữ tử ☆Người đàn bà, người con gái nữ tử văn nhân. Cũng như nói gái sắc trai tài. »Dạy rằng: Nữ tử văn nhân, theo đòi con cũng hoạ vần thử xem«. (Nhị độ mai).
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ nữ | nữ gười đàn bà, người con gái nữ tử văn nhân. Cũng như nói gái sắc trai tài. »Dạy rằng: Nữ tử văn nhân, theo đòi con cũng họa vần thử xem«. (Nhị độ mai). nữ tử nữ tử ☆Người đàn bà, người con gái nữ tử văn nhân. Cũng như nói gái sắc trai tài. »Dạy rằng: Nữ tử văn nhân, th…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.女兒。《詩經.小雅.斯干》:「乃生女子,載寢之地,載衣之裼,載弄之瓦。」《左傳.襄公二十六年》:「宋芮司徒生女子,赤而毛,棄諸堤下。共姬之妾取以入。」_x000D_ 2.泛稱女性。《三國演義》第八回:「卓方食,布偷目竊望,見繡簾內一女子往來觀覷,微露半面,以目送情。」《紅樓夢》第六三回:「這二妾亦是青年嬌憨女子,不常過來的。」_x000D_ 3.舊稱未出嫁或未曾有過性行為的女子。《禮記.雜記上》:「男子附於王父則配,女子附於王母則不配。」唐.孔穎達.正義:「女子,謂未嫁者也。」《二刻拍案驚奇》卷三五:「有姑嫂二人,姑未出嫁,嫂也未成房,尚多是女子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女性的人。
Eng
- CC-CEDICT woman|female
- Cihui woman; female
ja
- JMdict woman|girl
- JMdict girl|vagina