女学

nữ học

Hán Việt: nữ học

Tổng quan

iệc học của đàn bà con gái — Trường học dành cho con gái. nữ học nữ học ☆Việc học của đàn bà con gái — Trường học dành cho con gái.

Cấu tạo: (nữ) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc học của đàn bà con gái — Trường học dành cho con gái. nữ học nữ học ☆Việc học của đàn bà con gái — Trường học dành cho con gái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書名。清藍鼎元編,共六卷。博采經傳格言,旁及史傳,以婦德、婦容、婦言、婦功四項內容教導婦女。 2.女子學校。唐.杜光庭《錄異記.卷六.洞》:「長安富平縣北定陵通關鄉入谷三十餘里,有二洞,一名東女學,一名西女學。」