学
học
Hán Việt: học
Tổng quan
học học tập bắt chước khoa học hậu tố - môn khoa học
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xué |
|---|---|
| Hán Việt | học |
| Quảng Đông | hok6 |
| Nhật Bản | MANABU |
| Hàn Quốc | 학 |
| Chú âm | ㄒㄩㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruk |
| Baxter-Sagart | m-kˤruk |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-kˤruk |
| Phản thiết | 後敎切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 學
- Thiều Chửu Bắt chước, chịu nghe người ta dạy bảo mà bắt chước làm gọi là {học}. Chỗ học. Như {học đường} [學堂], {học hiệu} [學校], tức là tràng học bây giờ. Phàm các sự vật gì vì nghiên cứu mà biết tới giường mối ngành ngọn của nó đều gọi là {học} như {học thuật} [學術], {khoa học} [科學], v.v. Nh…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: học Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: học Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: học Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: học Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学 (形声。本作壆”,象双手构木为屋形◇作声符,加子”为义符。子,孩子。小孩子是学习的主体。本义学习) 同本义 学,识也。--《广雅》 好学近乎知。--《礼记·中庸》 念终始典于学。--《礼记·文王世子》 学,效也。近而愈明者学也。--《尚书大传》 学者,学其所不能学也。--《庄子·庚桑楚》 远寻师学。--《后汉书·列女传》 学而时习之。--《论语》 学即继以问也。--清·刘开《问说》 又如学书(认真读书);学学乖(经世面,学聪明);学理论;学技术;好学;苦学;教学相长;学文(学习人文学科或社会 学(寃、斈)xué ⒈指学习~工。~农。~医。~哲学。~而…
Eng
- CC-CEDICT to learn|to study|to imitate|science|-ology
ja
- JMdict learning|scholarship|study|erudition|knowledge
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】胡覺切【集韻】【韻會】【正韻】轄覺切,𠀤音鷽。【說文】覺悟也,本作斆,篆作學。【增韻】受敎傳業曰學。朱子曰:學之爲言效也。【詩·周頌】日就月將,學有緝熙于光明。【書·說命】王人求多聞,時惟建事。學于古訓,乃有獲。【禮·學記】君子之於學也,藏焉,修焉,息焉,游焉,夫然故安其學而親其師,樂其友而信其道。 又學校,庠序總名。【禮·王制】天子命之敎,然後爲學。小學在公宮南之左,大學在郊,天子曰辟雍,諸侯曰頖宮。 又姓。見【姓苑】。 又叶許旣切,音戲。【前漢·匡張孔馬敘傳】樂安裒裒,古之文學。叶下司,司音細。 又叶後敎切,音效。【傅毅·廸志詩】訓我嘉務,惠我博學。叶上誥。【正字通】與斆別。○按《書·說命》惟斆學半。學與斆別。諸家泥經傳,斆或作學,合學斆爲一,非。今斆音效,而學校字但作學,互詳攴部斆字註。
Thuyết Văn
篆文斆省。 覺悟也。 从教冂。 冂、 尙矇也。 𦥑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此爲篆文。則斆古文也。亦部之例。 —— 斆 —— 斆覺㬪韵。學記曰。學然後知不足。知不足然後能自反也。按知不足所謂覺悟也。記又曰。敎然後知困。知困然後能自強也。故曰敎學相長也。兌命曰。學學半。其此之謂乎。按兌命上學字謂敎。言敎人乃益己之學半。敎人謂之學者。學所以自覺。下之效也。敎人所以覺人。上之施也。故古統謂之學也。枚頤僞尙書說命上字作斆、下字作學。乃巳下同玉篇之分別矣。 會意。 逗。 冂下曰。覆也。尙童矇故敎而覺之。此說從冂之意。詳古之製字。作斆從敎。主於覺人。秦以來去攵作學。主於自覺。學記之文。學敎分列。巳與兌命統名爲學者殊矣。 胡覺切。三部。後人分別斆胡孝反。學胡覺反。
【學】 (học) Nghĩa: triện (Chữ {triện}) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) hiệu (Dạy) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 学 · 斅 · 斈 · 𡕕 · 𢻯 · 𣁃 · 𫝯 · 𭓕 · 𭓘 · 学 · 斅 · 斆