女宗
nữ tông
Hán Việt: nữ tông · Pinyin: nǚ zōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春秋戰國時代,宋國鮑蘇的妻子謙而知禮,順而不嫉。宋公乃表其閭,號曰「女宗」。漢.劉向《古列女傳.卷二.宋鮑女宗》:「宋鮑女宗,好禮知理,夫有外妻,不為變巳。」後世以喻模範婦女。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女子的楷模。
- Tân Hoa Tự Điển 1.女子的楷模。
Eng
- Cihui 女宗 ǚzōng n. model woman, worthy of honors