女家

nǚ jiā nữ gia

Hán Việt: nữ gia · Pinyin: nǚ jiā

Tổng quan

gia đình cô dâu (trong hôn nhân)

Cấu tạo: (nữ) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình cô dâu (trong hôn nhân)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結婚的兩方,稱女方為「女家」。《晉書.卷二九.五行志下》:「梁國女子許嫁,已受禮娉,尋而其夫戍長安,經年不歸,女家更以適人。女不樂行,其父母逼強,不得已而去,尋得病亡。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷五.娶婦》:「遇節序,即以節物、頭面、羊酒之類追女家,隨家豐儉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婚姻关系中女方的家;女方。

Eng

  • CC-CEDICT bride's family (in marriage)
  • Cihui bride's family (in marriage)