女將

nǚ jiàng nữ tương

Hán Việt: nữ tương · Pinyin: nǚ jiàng

Tổng quan

nữ tướng | (ví von) người phụ nữ dẫn đầu trong lĩnh vực của mình

Cấu tạo: (nữ) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ tướng | (ví von) người phụ nữ dẫn đầu trong lĩnh vực của mình
  • Cihui nữ tướng nữ tướng ☆Vị tướng đàn bà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.女性將領。《宋史.卷四七六.叛臣列傳中.李全上》:「上有龍虎上將軍者,貫銀甲,揮長槊,盛兵以出,旁有繡旗女將馳槍突鬥。」《水滸傳》第四八回:「他莊上別的不打緊,只有一個女將,喚做一丈青扈三娘,使兩口日月刀,好生了得。」 2.指精明幹練、具領導力的女子。如:「她是本公司得力的一員女將。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女性将领; 今用以比喻能干的妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.女性将领。 2.今用以比喻能干的妇女。

Eng

  • CC-CEDICT female general|(fig.) woman who is a leading figure in her area of expertise
  • Cihui 女將 ǚjiàng n. 1. female general 2. female adept M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict proprietress (of a traditional Japanese inn, restaurant, or shop)|landlady|hostess|mistress|female innkeeper