女工
nữ công
Hán Việt: nữ công · Pinyin: nǚ gōng
Tổng quan
công nhân nữ; nữ công nhân.; nữ công (chỉ việc thêu thùa, may vá)
①也作女红”、女功”。指通常由妇女所作的纺织、刺绣、缝纫等事。②旧指作纺织、刺绣等事的妇女,今泛指女工人女工吟咏于机杼。
1.女性工人。如:「她在玩具工廠當女工。」_x000D_ 2.從事紡織、刺繡、縫紉等工作的婦女。《周禮.天官.冢宰》:「縫人奄二人,女衘八人,女工八十人,奚三十人。」三國魏.吳質〈答魏太子牋〉:「農夫逸豫於疆畔,女工吟詠於機杼。」_x000D_ 3.女子所做的紡織、刺繡、縫紉等事。《西遊記》第二三回:「小女俱有幾分姿色,女工針指,無所不會。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「吟得詩,作得賦,琴棋書畫,女工針指,無不精通。」也作「女紅」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Việc làm của đàn bà con gái, chỉ việc may vá bếp nước. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đâu xiết kể muôn sầu nghìn não, từ nữ công phụ xảo đều nguôi« — Người thợ đàn bà. Cũng gọi là Nữ công nhân — Nữ công: Sự làm lụng bằng chân tay khéo léo của đàn bà con gái. Nữ công là một trong bốn đức của bọn nữ lưu.»Mũi kim nhỏ nhặt mới là nữ công« (Gia huấn ca).; cô công nhân Pháp, cô bán hàng người Pháp ((thường) mặc áo màu xám) nữ công nhân; nữ công nhân , biến thể của 女紅, 女红[nu:3 gong1]; 1. công nhân nữ; nữ công nhân. 2. nữ công (chỉ việc thêu thùa, may vá); công nhân nữ; nữ công nhân; nữ công:…
- Biên soạn 女工 nǚgōng n. 1. woman worker 2. needlework M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.女性工人。如:「她在玩具工廠當女工。」_x000D_ 2.從事紡織、刺繡、縫紉等工作的婦女。《周禮.天官.冢宰》:「縫人奄二人,女衘八人,女工八十人,奚三十人。」三國魏.吳質〈答魏太子牋〉:「農夫逸豫於疆畔,女工吟詠於機杼。」_x000D_ 3.女子所做的紡織、刺繡、縫紉等事。《西遊記》第二三回:「小女俱有幾分姿色,女工針指,無所不會。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「吟得詩,作得賦,琴棋書畫,女工針指,無不精通。」也作「女紅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①也作女红”、女功”。指通常由妇女所作的纺织、刺绣、缝纫等事。②旧指作纺织、刺绣等事的妇女,今泛指女工人女工吟咏于机杼。
- Kaggle Zh-Vi grisette
Eng
- JMdict female factory worker
- Cihui working woman; variant of 女紅; 女红
- Tần suất từ 女工 nǚgōng n. 1. woman worker 2. needlework M:ge/¹míng
Đức
- Handedict berufstätige Frau (S, Soz)
ja
- JMdict 女工(じょこう)
other
- Nguồn khác Việc làm của đàn bà con gái, chỉ việc may vá bếp nước. Cũng gọi là Nữ công nhân
- Nguồn khác Nữ công: Sự làm lụng bằng chân tay khéo léo của đàn bà con gái. Nữ công là một trong bốn đức của bọn nữ lưu