女巫

nǚ wū nữ vu

Hán Việt: nữ vu · Pinyin: nǚ wū

Tổng quan

phù thủy gười đàn bà làm nghề thầy bói. nữ vu nữ vu ☆Người đàn bà làm nghề thầy bói.

Cấu tạo: (nữ) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù thủy gười đàn bà làm nghề thầy bói. nữ vu nữ vu ☆Người đàn bà làm nghề thầy bói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代以歌舞迎神,為人祈禱的女官。《周禮.春官.女巫》:「女巫掌歲祓除釁浴,旱暵則舞雩。若王后弔則與祝前,凡邦之大烖歌哭而請。」 2.以通鬼神,為人祈福消災、占卜等為職業的女子。《三國演義》第一三回:「李傕平日最喜左道妖邪之術,常使女巫擊鼓降神於軍中。」《初刻拍案驚奇》卷二:「小的每本是汴梁一個女巫。靖康之亂,有宮女婢逃出民間,見了小的們,誤認做了柔福娘娘。」也稱為「巫婆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代以歌舞迎神﹑掌占卜祈祷的女官; 指以装神弄鬼,搞迷信活动为职业的女人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代以歌舞迎神﹑掌占卜祈祷的女官。 2.指以装神弄鬼,搞迷信活动为职业的女人。

Eng

  • CC-CEDICT witch; sorceress
  • Cihui witch; sorceress