女戶

nǚ hù nữ hộ

Hán Việt: nữ hộ · Pinyin: nǚ hù

Tổng quan

Cấu tạo: (nữ) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家無男丁而以婦女為戶主的人家。《宋史.卷一七八.食貨志上六》:「單丁、女戶及孤幼戶,並免差役。凡無夫無子,則為女戶。」

Eng

  • Cihui 女戶 ǚhù n. family composed of female members