女書

nǚ shū nữ thư

Hán Việt: nữ thư · Pinyin: nǚ shū

Tổng quan

chữ Nữ thư, một hệ thống ký âm cho phương ngữ của dân tộc Dao 瑤族|瑶族 được thiết kế và sử dụng bởi phụ nữ ở huyện Giang Vĩnh 江永縣|江永县, phía nam Hồ Nam

Cấu tạo: (nữ) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ Nữ thư, một hệ thống ký âm cho phương ngữ của dân tộc Dao 瑤族|瑶族 được thiết kế và sử dụng bởi phụ nữ ở huyện Giang Vĩnh 江永縣|江永县, phía nam Hồ Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種流行於湖南省南部江永縣一帶的婦女專用文字。起源說法不一。主要特色為:一、是一種借用和參照漢字形體建立的借源文字。二、字體修長,由右向左略傾斜,呈菱形框架。三、為表音文字,一字一音,所表語音與當地土語關係密切。四、字義不固定,需藉上下文,才能解讀。

Eng

  • CC-CEDICT nüshu writing, a phonetic syllabary for Yao ethnic group 瑤族|瑶族[Yao2 zu2] dialect designed and used by women in Jiangyong county 江永縣|江永县[Jiang1 yong3 xian4] in southern Hunan
  • Cihui nüshu writing, a phonetic syllabary for Yao ethnic group 瑤族|瑶族 dialect designed and used by women in Jiangyong county 江永縣|江永县 in southern Hunan

ja

  • JMdict Nüshu script|syllabic script derived from Chinese characters