女權

nǚ quán nữ quyền

Hán Việt: nữ quyền · Pinyin: nǚ quán

Tổng quan

quyền phụ nữ

Cấu tạo: (nữ) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền phụ nữ
  • Cihui nữ quyền nữ quyền ☆Điều mà giới đàn con gái được có, được làm và được đòi hỏi, tức quyền lợi của nữ giới trong quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子在社會、政治或法律各方面所應享有的權利。如:「十多年來,她倡議女權不遺餘力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妇女在社会上应享的权利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.妇女在社会上应享的权利。

Eng

  • CC-CEDICT women's rights
  • Cihui women's rights