女流

nǚ liú nữ lưu

Hán Việt: nữ lưu · Pinyin: nǚ liú

Tổng quan

(miệt thị) phụ nữ hư Nữ giới 女界. nữ lưu nữ lưu ☆Như Nữ giới 女界.

Cấu tạo: (nữ) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (miệt thị) phụ nữ hư Nữ giới 女界. nữ lưu nữ lưu ☆Như Nữ giới 女界.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱婦女。含有輕視的意味。《西遊記》第三一回:「你女流家,曉得甚麼?」《儒林外史》第四一回:「看他雖是個女流,倒有許多豪俠的光景。」也稱為「女輩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妇女(含轻蔑意):~之辈。

Eng

  • CC-CEDICT (derog.) woman
  • Cihui (derog.) woman

ja

  • JMdict woman (writer, artist, aviator, etc.)