女犯

nǚ fàn nữ phạm

Hán Việt: nữ phạm · Pinyin: nǚ fàn

Tổng quan

người phạm tội nữ trong thời phong kiến Trung Quốc (cũ) nữ phạm (術語)謂僧對女子犯不邪婬戒也。☸

Cấu tạo: (nữ) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phạm tội nữ trong thời phong kiến Trung Quốc (cũ) nữ phạm (術語)謂僧對女子犯不邪婬戒也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女性受刑人。如:「這座監獄專門收容女犯。」明.湯顯祖《還魂記》第二三齣:「就煩恩官替女犯查查,怎生有此傷感之事?」

Eng

  • CC-CEDICT female offender in imperial China (old)
  • Cihui female offender in imperial China (old)

ja

  • JMdict sin of having sexual relations with a woman (for a Buddhist priest)