女王
nữ vương
Hán Việt: nữ vương · Pinyin: nǚ wáng
Tổng quan
nữ vương; nữ hoàng; bà hoàng
1.古代倭人国名。因该国共立一女子为王,故称。 2.指古代琉球立为"尸"的妇人,代表神接受祭祀祈祷。 3.女性的国王。
女性的君主。如現今的英國王室仍有女王。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn queen M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女性的君主。如現今的英國王室仍有女王。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代倭人国名。因该国共立一女子为王,故称。 2.指古代琉球立为"尸"的妇人,代表神接受祭祀祈祷。 3.女性的国王。
- Kaggle Zh-Vi queen
Eng
- JMdict queen
- JMdict female champion
- Cihui queen
Đức
- Handedict Gebieterin
ja
- JMdict 女王(じょおう)
other
- Nguồn khác Vị vua dàn bà