女真

nǚ zhēn nữ chân

Hán Việt: nữ chân · Pinyin: nǚ zhēn

Tổng quan

Người Nữ Chân, một nhóm dân tộc Tungus, tiền thân của dân tộc Mãn Châu, những người sáng lập triều đại Hậu Kim 後金|后金 và triều đại Thanh

Cấu tạo: (nữ) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Người Nữ Chân, một nhóm dân tộc Tungus, tiền thân của dân tộc Mãn Châu, những người sáng lập triều đại Hậu Kim 後金|后金 và triều đại Thanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代少數民族之一。為滿族的祖先,古籍常用籠統的稱呼,如周時稱為「肅慎」。漢、三國、晉稱為「挹婁」,南北朝時稱為「勿吉」,隋、唐時稱為「靺鞨」,五代時始稱「女真」。居混同江兩岸,江南者為熟女真,江北者為生女真。後屬遼,因避遼主耶律真宗諱,改稱為「女直」。生女真部長完顏阿骨打叛遼自立,建國號為金。滅遼貢宋,統治中國淮河以北之地,與南宋對峙,勢稱全盛,後為蒙古所滅。其後女真人在東北生聚。明代後期,努爾哈赤統一女真各部,建立後金。其子皇太極改號為清,將女真改稱為「滿清」。西元一六四四年入關,不久統一全國。也稱為「女貞」、「盧貞」、「稷慎」、「息慎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代民族,满族的祖先,居住在今吉林和黑龙江一带,公元1115年建立金国。参看674页“金²”。

Eng

  • CC-CEDICT Jurchen, a Tungus ethnic group, predecessor of the Manchu ethnic group who founded the Later Jin Dynasty 後金|后金[Hou4 Jin1] and Qing Dynasty
  • Cihui Jurchen, a Tungus ethnic group, predecessor of the Manchu ethnic group who founded the Later Jin Dynasty 後金|后金 and Qing Dynasty

ja

  • JMdict Jurchen people