女眷
nữ quyến
Hán Việt: nữ quyến · Pinyin: nǚ juàn
Tổng quan
phụ nữ trong gia đình | đàn bà con gái
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ nữ trong gia đình | đàn bà con gái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 女性眷屬。《初刻拍案驚奇》卷五:「是夜因為德容小姐佳期將近,先替他簪了髻,設宴在後花園中,會集衙中親丁女眷,與德容小姐添妝把盞。」《紅樓夢》第一三回:「一時女眷散後,王夫人因問鳳姐:『你今兒怎麼樣?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指女性眷属。
Eng
- CC-CEDICT the females in a family|womenfolk
- Cihui the females in a family; womenfolk