女禍
nữ họa
Hán Việt: nữ họa
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ai vạ do đàn bà gây ra. nữ hoạ nữ hoạ ☆Tai vạ do đàn bà gây ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由女子所引起的禍害。多指君主寵信女子,或由於女主執政而敗壞國事。含貶義。《新唐書.卷五.玄宗本紀》:「嗚呼,女子之禍於人者甚矣!自高祖至於中宗,數十年間,再罹女禍,唐祚既絕而復續。」
Eng
- Cihui 女禍 ǚhuò n. 1. calamities caused by women 2. <trad.> ruination of states caused by imperial favorites