女紅

nǚ gōng nữ hồng

Hán Việt: nữ hồng · Pinyin: nǚ gōng

Tổng quan

nữ công (ví dụ: thêu thùa)

Cấu tạo: (nữ) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ công (ví dụ: thêu thùa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子所做的針線、紡織、刺繡、縫紉等工作。《漢書.卷五.景帝紀》:「農事傷則飢之本也,女紅害則寒之原也。」《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「操女紅,精巧絕倫。」也作「女工」、「女功」、「女事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"女功"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) the feminine arts (e.g. needlework)
  • Cihui (literary) the feminine arts (e.g. needlework)