女蘿

nữ la

Hán Việt: nữ la

Tổng quan

cây tùng la

Cấu tạo: (nữ) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây tùng la
  • Cihui cây tùng la。鬆蘿: 地衣類的植物,植物體絲織狀,向下垂,灰白色,有許多細而短的側枝,基部附著在松樹或其他樹木的樹皮上。可入藥。有祛寒退熱的作用。也叫女蘿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.松蘿的別名。參見「松蘿」條。_x000D_ 2.古代詩歌中常以兔絲和女蘿纏繞,比喻夫妻或情人的關係。《文選.古詩十九首.冉冉孤生竹》:「與君為新婚,兔絲附女蘿。」唐.李白〈白頭吟〉:「誰使女蘿枝,而來強縈抱?」

Eng

  • Cihui 女蘿 ǚluó n. <bot.> dodder M:²kē