女貞

nǚ zhēn nữ trinh

Hán Việt: nữ trinh · Pinyin: nǚ zhēn

Tổng quan

cây ligustrum (chi Ligustrum) cây râm; cây thuỷ lạp。常綠灌木,葉卵形,花白色。果實長橢圓形。白蠟蟲能寄生在女貞樹的枝葉上,吸食葉汁生活,中國西南地區種植這種樹來放養白蠟蟲。

Cấu tạo: (nữ) + (trinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây ligustrum (chi Ligustrum) cây râm; cây thuỷ lạp。常綠灌木,葉卵形,花白色。果實長橢圓形。白蠟蟲能寄生在女貞樹的枝葉上,吸食葉汁生活,中國西南地區種植這種樹來放養白蠟蟲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木名。凌冬青翠不凋,其子可入药。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.木名。凌冬青翠不凋,其子可入药。

Eng

  • CC-CEDICT privet (genus Ligustrum)
  • Cihui privet (genus Ligustrum)