貞
trinhNôm trinh
Hán Việt: trinh · Pinyin: zhēn · Nôm: trinh
Tổng quan
Trinh, chính đính, giữ được tấm lòng chính đính thủy chung không ai làm lay động được gọi là trinh. Như trung trinh [忠貞] trong sạch không thay lòng, {kiên t…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Hán Việt | trinh |
| Âm Nôm | riêng |
| Quảng Đông | zing1 |
| Mân Nam | tsing |
| Nhật Bản | TADASHII |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trieng |
| Baxter-Sagart | treŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | treŋ |
| Phản thiết | 知盈切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trinh, chính đính, giữ được tấm lòng chính đính thủy chung không ai làm lay động được gọi là trinh. Như trung trinh [忠貞] trong sạch không thay lòng, kiên trinh [堅貞] trong sạch vững bền, v.v... Đàn bà không thất tiết (không yêu ai, chỉ yêu một chồng) gọi là trinh phụ [貞婦]. Con gái chính đính (không theo trai) gọi là trinh nữ [貞女]. Bói xem, bói hỏi sự chính đính gọi là trinh. Như trinh cát [貞吉] chính đính tốt. Tinh thành
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển riêng 貞 ◎ Phiên khác: trinh: tiết tháo, phẩm chất trinh trắng của hoa sen (TVG, MQL, PL). Nay theo BVN, NQH. Xét, chữ riêng thường được viết là 貞私 , là dạng chữ Nôm hình thanh đời sau. Ss đối ứng hriəŋ (5 thổ ngữ Mường), riəŋ (15), diəŋ (3), ʑiəŋ (4) [NV Tài 2005: 262]. tt. của một mình mình, trái với chung. Gió đưa hương đêm nguyệt tịnh, riêng làm của có ai tranh (Liên hoa 243.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trinh trinh bạch; kiên trinh (trung thành) [Eng: virginal, virtuous; loyal, faithful]
- Bảng Tra Chữ Nôm tranh bức tranh [Eng: picture, painting]
- Bảng Tra Chữ Nôm riêng riêng rẽ [Eng: separate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: riêng Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: riêng Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: riêng Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.卜問之事。《周禮.春官宗伯.大卜》:「凡國大貞,卜立君,卜大封。」_x000D_ 2.指女子不失身、不改嫁的行為。唐.劉叉〈古怨〉詩:「君莫嫌醜婦,醜婦死守貞。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.守正道的、效忠的。如:「貞士」、「貞臣」。《荀子.子道》:「子從父命,孝乎?臣從君命,貞乎?」_x000D_ 2.堅定的、穩固的。如:「貞石」、「貞木」。_x000D_ [動]_x000D_ 卜問。《周禮.春官宗伯.天府》:「季冬,陳玉,以貞來歲之媺惡」。
Eng
- CC-CEDICT chaste
- JMdict firm adherence to one's principles
- JMdict chastity (of a woman)
ja
- JMdict 貞(てい)
other
- Nguồn khác Kẻ rình: Thật. 諸欣緣司馬几貞 Chứ hơn duyên Tư Mã kẻ rình (Vg.C.) (Nhớ nhau hơn cả tình duyên giữa Tư Mã Tương Như cùng nàng Trác Văn Quân, thật đấy). Trác Văn Quân là tên con gái Trác Vương Tôn, nàng vừa goá chồng, vì cảm khúc đàn của Tư Mã Tương Như mà bỏ nhà trốn theo chàng
- Nguồn khác Củ riềng. ĐN. Khá. 凍貞曰望 Khỉn đoỏng riềng vỉt vảng (Đ.L.) Lên đồi riêng vấn vương
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠨀【唐韻】陟盈切【集韻】【韻會】知盈切,𠀤音禎。【說文】卜問也。从卜,貝,以爲贄。【徐曰】《周禮》有大貞禮,謂卜人事也。 又【易·乾卦】元亨利貞。【疏】貞,正也。又【文言】貞者,事之幹也。【書·太甲】一人元良,萬邦以貞。【疏】天子有大善,則天下得其正。 又【書·洪範】曰貞,曰悔。【傳】內卦曰貞,外卦曰悔。 又【禮·檀弓】故謂夫子貞惠文子。【疏】諡法,外內用情曰貞。 又【釋名】貞,定也。精定不動惑也。 又木名。【本草】女貞,木名。蘇頌曰:女貞,負霜蔥翠,故貞女慕其名。一名冬靑。
Thuyết Văn
⺊問也。 从⺊貝。 貝、 㠯爲贄。 一曰鼎省聲。京房所說。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大⺊。凡國大貞。大鄭云。貞、問也。國有大疑。問於蓍龜。後鄭云。貞之爲問。問於正者。必先正之。乃從問焉。引易師貞丈人吉。 會意。 逗。此字今補。 說從貝之意。 一說是鼎省聲。非貝字也。許說從貝。故鼎下曰貞省聲。京說古文以貝爲鼎。故云從⺊鼎聲也。陟盈切。十一部。
【貞】(trinh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): ⺊貝 (bốc + buổi) , Thanh phù (聲符): 一曰鼎 (nhất) Phiên thiết: 陟盈切 → trắc + dềnh Dị thể: Cổ văn: 以貝爲鼎 Nghĩa: ⺊問 vậy。 từ ⺊貝。貝、㠯爲贄。 Một thuyết khác: 鼎 thanh phù lược。京房所說。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鼑 · 𠨀 · 𣦵 · 𭾛 · 贞 · 鼑 · 贞 · 贞