zhēn trinh

Hán Việt: trinh · Pinyin: zhēn

Tổng quan

trinh tiết

貞女 · 貞婦 · 貞實 · 貞淑 · 貞潔 · 貞烈 · 貞白 · 貞節

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Hán Việttrinh
Quảng Đôngzing1
Mân Namtsing
Nhật BảnTADASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtrieng
Baxter-Sagarttreŋ
Hán ngữ Thượng cổtreŋ
Phản thiết知盈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trinh, chính đính, giữ được tấm lòng chính đính thủy chung không ai làm lay động được gọi là {trinh}. Như {trung trinh} [忠貞] trong sạch không thay lòng, {kiên trinh} [堅貞] trong sạch vững bền, v.v... Đàn bà không thất tiết (không yêu ai, chỉ yêu một chồng) gọi là {trinh phụ} [貞婦].…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tranh bức tranh [Eng: picture, painting]
  • Bảng Tra Chữ Nôm riêng riêng rẽ [Eng: separate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: riêng Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: riêng Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: riêng Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.卜問之事。《周禮.春官宗伯.大卜》:「凡國大貞,卜立君,卜大封。」_x000D_ 2.指女子不失身、不改嫁的行為。唐.劉叉〈古怨〉詩:「君莫嫌醜婦,醜婦死守貞。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.守正道的、效忠的。如:「貞士」、「貞臣」。《荀子.子道》:「子從父命,孝乎?臣從君命,貞乎?」_x000D_ 2.堅定的、穩固的。如:「貞石」、「貞木」。_x000D_ [動]_x000D_ 卜問。《周禮.春官宗伯.天府》:「季冬,陳玉,以貞來歲之媺惡」。

Eng

  • CC-CEDICT chaste

ja

  • JMdict firm adherence to one's principles|chastity (of a woman)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠨀【唐韻】陟盈切【集韻】【韻會】知盈切,𠀤音禎。【說文】卜問也。从卜,貝,以爲贄。【徐曰】《周禮》有大貞禮,謂卜人事也。 又【易·乾卦】元亨利貞。【疏】貞,正也。又【文言】貞者,事之幹也。【書·太甲】一人元良,萬邦以貞。【疏】天子有大善,則天下得其正。 又【書·洪範】曰貞,曰悔。【傳】內卦曰貞,外卦曰悔。 又【禮·檀弓】故謂夫子貞惠文子。【疏】諡法,外內用情曰貞。 又【釋名】貞,定也。精定不動惑也。 又木名。【本草】女貞,木名。蘇頌曰:女貞,負霜蔥翠,故貞女慕其名。一名冬靑。

Thuyết Văn

⺊問也。 从⺊貝。 貝、 㠯爲贄。 一曰鼎省聲。京房所說。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大⺊。凡國大貞。大鄭云。貞、問也。國有大疑。問於蓍龜。後鄭云。貞之爲問。問於正者。必先正之。乃從問焉。引易師貞丈人吉。 會意。 逗。此字今補。 說從貝之意。 一說是鼎省聲。非貝字也。許說從貝。故鼎下曰貞省聲。京說古文以貝爲鼎。故云從⺊鼎聲也。陟盈切。十一部。

【貞】(trinh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): ⺊貝 (bốc + buổi) | Thanh phù (聲符): 一曰鼎 (nhất) Phiên thiết: 陟盈切 → trắc + dềnh Dị thể: Cổ văn: 以貝爲鼎 Nghĩa: ⺊問 vậy。 từ ⺊貝。貝、㠯爲贄。 Một thuyết khác: 鼎 thanh phù lược。京房所說。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鼑 · 𠨀 · 𣦵 · 𭾛 · 贞 · 鼑 · 贞 · 贞