奴化
nô hóa
Hán Việt: nô hóa · Pinyin: nú huà
Tổng quan
biến thành nô lệ | khuất phục nô lệ hoá; nô hoá; nô dịch hoá。(侵略者及其幫兇)用各種方法使被侵略的民族甘心受奴役。 奴化教育。 nền giáo dục bị nô lệ hoá.
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thành nô lệ | khuất phục nô lệ hoá; nô hoá; nô dịch hoá。(侵略者及其幫兇)用各種方法使被侵略的民族甘心受奴役。 奴化教育。 nền giáo dục bị nô lệ hoá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一般指侵略者對其所占領的國家或殖民地,以各種方法使被侵略者喪失民族自尊心與認同,而甘心被奴役。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侵略者及其帮凶用各种方法使被侵略的民族甘受奴役。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侵略者及其帮凶用各种方法使被侵略的民族甘受奴役。
Eng
- CC-CEDICT to enslave; to subjugate
- Cihui 奴化 úhuà v. enslave