奴家

nú jiā nô gia

Hán Việt: nô gia · Pinyin: nú jiā

Tổng quan

(cổ) nô gia (cách tự xưng khiêm tốn của nữ trẻ)

Cấu tạo: (nô) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) nô gia (cách tự xưng khiêm tốn của nữ trẻ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子自稱。現在多用於小說與戲劇中。《水滸傳》第三回:「奴家是東京人氏,因同父母來渭州投奔親眷,不想搬移南京去了。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「奴家須是要會丈夫一面,待奴家在孝堂守著,看法師作用罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时女子自称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时女子自称。

Eng

  • CC-CEDICT (old) your servant (humble self-reference by young female)
  • Cihui (old) your servant (humble self-reference by young female)