奶嘴

nǎi zuǐnãi chủy

Hán Việt: nãi chủy · Pinyin: nǎi zuǐ

Tổng quan

núm vú cao su; đầu vú cao su

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 装在奶瓶口上的像奶头的东西,用橡胶等制成,用来吮吸奶瓶里的奶、水等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

橡皮製奶頭。一種是裝於奶瓶上,有細孔供嬰兒吸吮其中的牛奶或水; 另一種無孔則是供嬰兒吸吮用。

Cấu tạo: 奶 (nãi) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núm vú (trên bình sữa em bé)
  • Cihui núm vú giả
  • Tần suất từ núm vú; núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con), núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...), mô đất (trên núi), (kỹ thuật) miếng nối, ống nói (có chân ốc); núm vú cao su; đầu vú cao su; núm vú (trên bình sữa em bé) , núm vú giả; đầu vú cao su
  • Biên soạn nipple of a feeding-bottle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 橡皮製奶頭。一種是裝於奶瓶上,有細孔供嬰兒吸吮其中的牛奶或水; 另一種無孔則是供嬰兒吸吮用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 装在奶瓶口上的像奶头的东西,用橡胶等制成,用来吮吸奶瓶里的奶、水等。
  • Kaggle Zh-Vi nipple

Eng

  • Cihui nipple (on a baby's bottle); pacifier
  • Tần suất từ n. nipple of a feeding-bottle

Từ liên quan

Gần nghĩa

奶嘴儿 · 嘴严 · 嘴乖 · 嘴刁 · 嘴勤 · 嘴唇 · 嘴头 · 嘴套